bôn ba

  1. đgt. (H. bôn: chạy; ba: sóng, chạy) Đi đây đi đó để hoạt động: Trong những năm bôn ba ấy, Người đã mở rộng tri thức của mình (VNgGiáp).
bôn ba
Trong những năm bôn ba, ông đã đi thăm nhiều thành phố lớn trên thế giới.